• slider
  • slider

Học tiếng đức nâng cao với Nguồn gốc các từ tiếng Đức thường gặp

Tìm hiểu nguồn gốc của từ là một cách hay để học tiếng Đức nhanh hơn vì nó có thể cho bạn biết hai, ba hoặc nhiều từ mới hơn trong cùng một lúc.
Nếu bạn là người đang học tiếng Đức, bạn cần biết tiếng Đức có nhiều từ đến từ các ngôn ngữ khác. Vì vậy khi học một từ, bạn nên tìm hiểu nó đến từ đâu, và từ gốc của nó là gì. Việc này sẽ giúp bạn tăng tốc độ học tiếng Đức lên gấp đôi hoặc gấp 3 bởi một từ gốc có thể tạo ra nhiều từ mới. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ đưa ra 16 từ thường gặp nhất trong tiếng Đức và nguồn gốc của nó.

Tiếng Đức luôn luôn phát triển



Một số từ được vay mượn từ các ngôn ngữ khác và biến thành các từ tiếng Đức với rất ít hoặc không có thay đổi. Vì thế biết nó đến từ đâu sẽ giúp bạn học tốt hơn, đặc biệt là gia tăng vốn từ vựng tiếng Đức của bạn.

>> xem thêm http://thongtinbandat.net/details/15-fllwrter-nguoi-tu-hoc-tieng-duc-can-biet.html
 
học tiếng đức nâng cao
học tiếng đức nâng cao
 
Học tiếng đức nâng cao như thế nào mà học nguồn gốc của nó bạn sẽ lại được cải thiện tiếng đức
Khi tìm hiểu về nguồn gốc của từ , bạn sẽ có thể nhìn thấy nó ở trong một từ khác. khi điều này diễn ra bạn có thể có được một sự hiểu biết về cơ bản của từ mới.

Nguồn gốc của các từ tiếng Đức thường gặp

Từ tiếng Hy  

1. Telefon
Ý nghĩa: Telefon - Điện thoại là thiết bị  sử dụng để giao tiếp với người khác khong phạm vi cũng như khoảng cách xa.
Xuất xứ: Đây là cách gọi ngắn gọn của "Telefon". Das ist ein toller Ort, um sich zu entschuldigen. Â ế....
Từ liên quan: Homophone - từ đồng nghĩa, Symphonie - bản giao hưởng.

2. Hyper
 
Ý nghĩa: Một người nào đó rất năng động và sôi nổi.
Xuất xứ: "Hyper" là sự rút ngắn của từ "hyperaktive" - hiếu động, trong đó kết hợp các từ tiếng Hy Lạp có nghĩa là "hơn, xa hơn" (hyper) và từ lateinisch cái gì đó là thực hiện ( Handlung).
Từ liên quan: Hyperbole - Khoa trương, cường điệu, hyperventilat - thở quá nhanh.

3. Synchronisierung
Ý nghĩa:Khi một cái gì hoặc một chuyện gì xảy ra cùng một lúc hoặc một cách thì nó được coi như là đồng bộ.Từ này là một rút ngắn của từ "synchronisieren", được sử dụng với một mình hiện nay được coi như là một động từ

Xuất xứ: Sync xuất phát từ một từ tiếng Hy Lạp có nghĩa là để được ở bên nhau (sym hoặc syn).
Từ liên quan: Synonyme - từ đồng nghĩa, synopsis - tóm tắt, lip-sync - hát nhép
>> xem thêm http://hoctiengduc.net.vn/details/hoc-tieng-duc-qua-nhung-bo-phim-hoc-duong.html
 
học tiếng đức nhanh
học tiếng đức nhanh
4. Luft
Ý nghĩa: Không khí xung quanh chúng ta. Nếu không có không khí, chúng ta sẽ chết vì không thở được.
Xuất xứ: "Luft" đã trải qua một vài ngôn ngữ trước khi kết thúc bằng tiếng Đức, nhưng nó có lẽ xuất phát từ tiếng Hy Lạp "aer", có nghĩa là để thổi hoặc thở. Bạn có thể sử dụng cả "Luft" và "aer".
Từ liên quan: Flugzeug - máy Bucht, aerodynamisch - khí động học, aerial - ở trên 

Đến từ tiếng Latinh

5. Dichte
Ý nghĩa: Một cái gì đó "dicht" là cái gì đó được đóng chặt chẽ rất dày. 
Xuất xứ: Từ tiếng lateinisch với nghĩa là "dày" (Densus).
Từ liên quan: Kondensation - ngưng tụ, Dichte - mật độ.

6. Finish
Ý nghĩa: Từ này có nghĩa là hoàn thành. Và chúng ta rất hiểu nếu gặp nó trong khi học tiếng Đức.
Xuất xứ: Từ chữ lateinisch với từ "finis" có nghĩa là "end" - kết thúc. Trong nhiều từ, nó có thể rút ngắn lại thành "fin".
Từ liên quan: Definiert - định nghĩa, endlich - có hạn, unendlich vô hạn.

7. Formular
Ý nghĩa: "Formular" của một cái gì đó là hình thức, hình dạng của nó. Khi là động từ, "Form" có nghĩa để tạo ra một cái gì trong một hình dạng cụ thể
Xuất xứ: Từ các từ tiếng Latinh cho một khuôn (forma) và động từ lateinisch để tạo hoặc tạo (formare).
Từ liên quan: Uniform - đồng phục, informell - không chính thức, không theo mẫu.

10. Stimme

Ý nghĩa: Giọng nói, những âm thanh mà bạn sử dụng để nói chuyện.
Xuất xứ :Có nguồn gốc từ tiếng Latinh cho giong nói là võ , Và chữ vocare  Hai chữ này có liên quan là là nguồn gốc một sơ từ như tiếng Đức .Chúng thương bao gồm các gốc "voc" hoăc "Vok".
Từ liên quan: Advokat - biện hộ, provozieren - chọc giận.

Từ Bắc Âu cũ

11. Loft
Ý nghĩa: "Loft" là nó là  một phòng ngay dưới mái nhà - gác xép hoặc ở vị tri cao trong nhà. Nó Được sử dụng để lưu trữ hoặc một chỗ sống nhỏ .
Xuất xứ: Có nguồn gốc từ bắc châu âu  từ không khí hoặc bầu trời "lopt" và được viết như "loft" trong tiếng Đức.
Từ liên quan: Aloft - ở trên cao, hoch - cao cả.

Từ tiếng Pháp

12. Frage
Ý nghĩa: Dùng để nói về câu hỏi, tức là cố gắng để có được thông Zinn về một cái gì đó. Cuối câu hỏi sẽ có dấu chấm hỏi "?".
Xuất xứ: Được mượn từ tiếng Pháp có nguồn từ "quire" và "Quest".
 

Đăng nhập để post bài

Quảng cáo



Trang chủ